LexkiteWriting · Speaking · Từ vựng · Ngữ pháp · Viết thư

🧱 Từ cốt lõi 1–281 · Từ vựng cốt lõi NGSL · 281 từ

Nhóm từ thông dụng nhất – nền móng cho mọi kỹ năng

🃏 Học bộ này bằng flashcard (miễn phí) →
the
det
mạo từ xác định
be
v
thì, là, ở
and
conj
và
of
prep
của
to
prep
đến, tới
a
det
một (mạo từ)
in
prep
trong, ở
have
v
có
it
pron
nó
you
pron
bạn
he
pron
anh ấy, ông ấy
for
prep
cho, vì
they
pron
họ, chúng
not
adv
không
that
det
đó, kia
we
pron
chúng tôi, chúng ta
on
prep
trên
with
prep
với, cùng
this
det
này
I
pron
tôi
do
v
làm
as
conj
như, khi
at
prep
ở, tại
she
pron
cô ấy, bà ấy
but
conj
nhưng
from
prep
từ
by
prep
bởi, bằng, cạnh
will
v
sẽ
or
conj
hoặc
say
v
nói
go
v
đi
so
adv
vì vậy, rất
all
det
tất cả
if
conj
nếu
one
num
một
would
v
sẽ (điều kiện)
about
prep
về, khoảng
can
v
có thể
which
pron
cái nào, mà
there
adv
ở đó
know
v
biết
more
adv
hơn, nhiều hơn
get
v
nhận, lấy, trở nên
who
pron
ai
like
v
thích
when
adv
khi nào
think
v
nghĩ
make
v
làm, chế tạo
time
n
thời gian
see
v
nhìn thấy
what
pron
cái gì
up
adv
lên
some
det
một vài
other
adj
khác
out
adv
ra ngoài
good
adj
tốt
people
n
người, mọi người
year
n
năm
take
v
lấy, cầm
no
det
không
well
adv
tốt, giỏi
because
conj
bởi vì
very
adv
rất
just
adv
chỉ, vừa mới
come
v
đến
could
v
có thể (đã)
work
v
làm việc
use
v
sử dụng
than
conj
hơn
now
adv
bây giờ
then
adv
sau đó, khi đó
also
adv
cũng
into
prep
vào trong
only
adv
chỉ
look
v
nhìn
want
v
muốn
give
v
cho, đưa
first
adj
đầu tiên
new
adj
mới
way
n
cách, con đường
find
v
tìm thấy
over
prep
trên, qua
any
det
bất kỳ
after
prep
sau
day
n
ngày
where
adv
ở đâu
thing
n
đồ vật, điều
most
adv
nhất, hầu hết
should
v
nên
need
v
cần
much
adv
nhiều
right
adj
đúng; bên phải
how
adv
như thế nào
back
adv
trở lại, phía sau
mean
v
có nghĩa là
even
adv
thậm chí
may
v
có thể
here
adv
ở đây
many
det
nhiều
such
det
như vậy
last
adj
cuối cùng, trước
child
n
đứa trẻ
tell
v
kể, bảo
really
adv
thật sự
call
v
gọi
before
prep
trước
company
n
công ty
through
prep
xuyên qua, thông qua
down
adv
xuống
show
v
cho xem, thể hiện
life
n
cuộc sống
man
n
người đàn ông
change
v
thay đổi
place
n
nơi, chỗ
long
adj
dài
between
prep
giữa
feel
v
cảm thấy
too
adv
quá; cũng
still
adv
vẫn
problem
n
vấn đề
write
v
viết
same
adj
giống nhau
lot
n
nhiều
great
adj
tuyệt vời, lớn
try
v
cố gắng, thử
leave
v
rời đi, để lại
number
n
số
both
det
cả hai
own
adj
của riêng
part
n
phần
point
n
điểm, ý
little
adj
nhỏ, ít
help
v
giúp đỡ
ask
v
hỏi
meet
v
gặp
start
v
bắt đầu
talk
v
nói chuyện
something
pron
điều gì đó
put
v
đặt, để
another
det
khác, một cái nữa
become
v
trở thành
interest
n
sự quan tâm; lãi suất
country
n
đất nước
old
adj
già, cũ
each
det
mỗi
school
n
trường học
late
adj
muộn, trễ
high
adj
cao
different
adj
khác nhau
off
adv
tắt, rời khỏi
next
adj
tiếp theo
end
n
kết thúc
live
v
sống
why
adv
tại sao
while
conj
trong khi
world
n
thế giới
week
n
tuần
play
v
chơi
might
v
có lẽ, có thể
must
v
phải
home
n
nhà
never
adv
không bao giờ
include
v
bao gồm
course
n
khóa học; tất nhiên
house
n
ngôi nhà
report
n
báo cáo
group
n
nhóm
case
n
trường hợp
woman
n
người phụ nữ
around
prep
xung quanh
book
n
quyển sách
family
n
gia đình
seem
v
dường như
let
v
để, cho phép
again
adv
lại, lần nữa
kind
n
loại; tốt bụng
keep
v
giữ
hear
v
nghe thấy
system
n
hệ thống
every
det
mỗi, mọi
question
n
câu hỏi
during
prep
trong suốt
always
adv
luôn luôn
big
adj
to, lớn
set
v
đặt, thiết lập
small
adj
nhỏ
study
v
học, nghiên cứu
follow
v
theo sau, làm theo
begin
v
bắt đầu
important
adj
quan trọng
since
prep
kể từ
run
v
chạy
under
prep
dưới
turn
v
quay, rẽ
few
det
vài, ít
bring
v
mang đến
early
adj
sớm
hand
n
bàn tay
state
n
nhà nước, bang; trạng thái
move
v
di chuyển
money
n
tiền
fact
n
sự thật
however
adv
tuy nhiên
area
n
khu vực
provide
v
cung cấp
name
n
tên
read
v
đọc
friend
n
bạn bè
month
n
tháng
large
adj
lớn
business
n
kinh doanh
without
prep
không có
information
n
thông tin
open
v
mở
order
n
thứ tự; đơn hàng
government
n
chính phủ
word
n
từ
issue
n
vấn đề
market
n
thị trường, chợ
pay
v
trả tiền
build
v
xây dựng
hold
v
cầm, giữ
service
n
dịch vụ
against
prep
chống lại
believe
v
tin tưởng
second
adj
thứ hai
though
conj
mặc dù
yes
excl
vâng, có
love
v
yêu
increase
v
tăng
job
n
công việc
plan
n
kế hoạch
result
n
kết quả
away
adv
xa, đi khỏi
example
n
ví dụ
happen
v
xảy ra
offer
v
đề nghị, cung cấp
young
adj
trẻ
close
v
đóng
program
n
chương trình
lead
v
dẫn dắt
buy
v
mua
understand
v
hiểu
thank
v
cảm ơn
far
adv
xa
today
adv
hôm nay
hour
n
giờ
student
n
học sinh, sinh viên
face
n
khuôn mặt
hope
v
hy vọng
idea
n
ý tưởng
cost
n
chi phí
less
adv
ít hơn
room
n
phòng
until
prep
cho đến khi
reason
n
lý do
form
n
hình thức; mẫu đơn
spend
v
tiêu (tiền), dành (thời gian)
head
n
cái đầu
car
n
xe hơi
learn
v
học
level
n
cấp độ
person
n
người
experience
n
kinh nghiệm
once
adv
một lần
member
n
thành viên
enough
det
đủ
bad
adj
xấu, tệ
city
n
thành phố
night
n
đêm
able
adj
có thể
support
v
ủng hộ, hỗ trợ
whether
conj
liệu, có hay không
line
n
đường, dòng
present
adj
hiện tại; có mặt
side
n
bên, phía
quite
adv
khá
although
conj
mặc dù
sure
adj
chắc chắn
term
n
thuật ngữ; kỳ hạn
least
adv
ít nhất

© Lexkite – bài mẫu tự biên soạn, miễn phí cho người học.